Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “3C”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
吃瓜群众chī guā qún zhòng

quần chúng hóng chuyện

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
吃瓜chī guā

hóng chuyện; theo dõi drama

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
𱅒chěng

biến thể của 騁|骋[cheng3]

Từ vựng
𥻗粥chá zhōu

cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp

Từ vựng
𥻗子chá zi

(tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô

Từ vựng
𥻗chá

(hình thức kết hợp) ngô xay thô

Từ vựng
chuì

thổi (sáo); cách viết cổ của 吹

Từ vựng
chuò

dùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]

Từ vựng
chū

biến thể của 出[chu1] (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)

Từ vựng
chèn

thay răng sữa

Từ vựng
齿龋chǐ qǔ

sâu răng; chứng sâu răng

Cụm từ
齿龈音chǐ yín yīn

âm răng, âm mặt lưỡi, hoặc âm trên răng (ngôn ngữ học)

Cụm từ
齿龈炎chǐ yín yán

viêm nướu

Cụm từ
齿龈chǐ yín

nướu; lợi

Cụm từ
齿鲸chǐ jīng

cá voi có răng; Odontoceti

Cụm từ
齿颚矫正学chǐ è jiǎo zhèng xué

chỉnh nha

Cụm từ
齿颊生香chǐ jiá shēng xiāng

nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ); nghĩa bóng: chảy nước miếng; dỏ dãi mong chờ

Thành ngữ
齿音chǐ yīn

phụ âm răng

Cụm từ
齿轮箱chǐ lún xiāng

hộp số

Cụm từ
齿轮传动chǐ lún chuán dòng

truyền động bánh răng

Cụm từ
齿轮chǐ lún

(máy móc) bánh răng; bánh răng nhỏ

Cụm từ
齿蠹chǐ dù

sâu răng

Cụm từ
齿条齿轮chǐ tiáo chǐ lún

bộ bánh răng và thanh răng

Cụm từ
齿条千斤顶chǐ tiáo qiān jīn dǐng

kích thanh răng và bánh răng

Cụm từ
齿条chǐ tiáo

thanh răng (và bánh răng)

Cụm từ
齿根chǐ gēn

chân răng

Cụm từ
齿更chǐ gēng

thay răng (từ răng sữa sang răng vĩnh viễn)

Cụm từ
齿嵴chǐ jǐ

mào ổ răng

Cụm từ
齿孔chǐ kǒng

hàng răng cưa (trên tem thư)

Cụm từ
齿唇音chǐ chún yīn

xem 唇齒音|唇齿音[chun2 chi3 yin1]

Cụm từ
齿及chǐ jí

nhắc đến; đề cập đến

Cụm từ
齿列矫正器chǐ liè jiǎo zhèng qì

xem 牙齒矯正器|牙齿矫正器[ya2 chi3 jiao3 zheng4 qi4]

Cụm từ
齿列矫正chǐ liè jiǎo zhèng

điều trị chỉnh nha; chỉnh nha

Cụm từ
齿冷chǐ lěng

chế nhạo

Cụm từ
齿冠chǐ guān

thân răng

Cụm từ
齿chǐ

răng; LT:顆|颗[ke1]

Từ vựng
chāng

tiếng trống

Từ vựng
cháo

rùa biển

Từ vựng
cǎn

tối; mờ mịt; ảm đạm; u ám

Từ vựng
黜退chù tuì

giáng chức; sa thải

Cụm từ
chù

cách chức; đuổi

Từ vựng
黐胶chī jiāo

nhựa bẫy chim

Cụm từ
黐线chī xiàn

điên; rồ dại (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
chī

nhựa bẫy chim

Từ vựng

hẻo lánh; xa xôi; biến thể của 粗[cu1]

Từ vựng

biến thể của 粗[cu1]

Từ vựng

biến thể của 麤|粗[cu1]

Từ vựng
cuó

nước muối; muối

Từ vựng

biến thể của 鶿|鹚[ci2]

Từ vựng

dùng trong 鸕鶿|鸬鹚[lu2 ci2]

Từ vựng
chú

biến thể của 雛|雏[chu2]

Từ vựng
鸧鹒cāng gēng

biến thể của 倉庚|仓庚[cang1 geng1]

Cụm từ
cāng

chim hoàng oanh

Từ vựng
chì

một loại chim nước

Từ vựng
chún

chim cút

Từ vựng
鸱鸮chī xiāo

Cụm từ
鸱甍chī méng

một loại trang trí trên đỉnh mái nhà

Cụm từ
鸱枭chī xiāo

biến thể của 鴟鴞|鸱鸮[chi1 xiao1]

Cụm từ
chī

cú mèo scops

Từ vựng
𪉈

(một loại chim nước)

Từ vựng