Kết quả cho “食火鸡”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chim điểu cưu (chi Casuarius), loài chim lớn không biết bay, có nguồn gốc từ đông bắc Úc và New Guinea; LT:隻|只[zhi1]
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chim điểu cưu (chi Casuarius), loài chim lớn không biết bay, có nguồn gốc từ đông bắc Úc và New Guinea; LT:隻|只[zhi1]