Kết quả tra từ “顺”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
tuân theo; theo; sắp xếp; làm cho hợp lý; dọc theo; thuận lợi
hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc
phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội
người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt
nghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!
dễ chịu; phù hợp
trên đường
mọi thứ diễn ra suôn sẻ; đúng như mong muốn
nhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện
tiện ghé thăm
chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời; thuận chiều kim đồng hồ
nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa; theo dấu vết để lần ra sự việc
theo; dõi theo; dọc theo
êm tai
Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh
Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh
chỉnh sửa văn bản cho dễ đọc
thuận từ tính
ưa nhìn; đẹp mắt
một cách suôn sẻ
sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)
thuận triều
mượt mà
ngăn nắp; gọn gàng; trôi chảy
Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662
niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Thanh (1644-1662)
quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
quận Thuận Hà của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân
nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước; nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân
giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ
thuận dòng
dễ chịu; thỏa mái
thần dân ngoan ngoãn (của triều đại mới); kẻ xu nịnh
theo thứ tự; theo trình tự đúng
phục tùng
trôi chảy và thông suốt; lưu loát
theo chiều kim đồng hồ
huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
(địa chất) cataclinal
tường thuật theo trình tự thời gian
nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ); nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi
tiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng; một cách suôn sẻ
một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện; làm trong lúc đang làm việc khác; tiện tay
thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết
thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)
không thể thích ứng; không thể điều chỉnh
tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo
quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
dễ chịu; dễ chấp nhận
người hợp giới
vui vẻ; hài lòng
Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ
cis- (đồng phân) (hoá học); xem thêm 反式[fan3 shi4]
hoãn lại; trì hoãn