Kết quả cho “顺”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tuân theo; theo; sắp xếp; làm cho hợp lý; dọc theo; thuận lợi
thuận lợi
trật từ, thứ tự
Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh
sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)
ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ
tường thuật theo trình tự thời gian
đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
dịu dàng; hòa nhã
đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)
một cách suôn sẻ; như mong đợi
Shuncheng, một quận của Phụ Thuận 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh
hoàn cảnh thuận lợi
một sảnh (poker, mạt chược)
dẫn dắt cái gì đi đúng hướng; hướng dẫn để có kết quả tốt
(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)
(làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)
huyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
quận Shunqing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo
hoãn lại; trì hoãn
cis- (đồng phân) (hoá học); xem thêm 反式[fan3 shi4]
một cách suôn sẻ
Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông