Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “雾”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

sương mù; sương; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]

Từ vựng
雾件
wù jiàn

phần mềm không tồn tại

Cụm từ
雾凇
wù sōng

sương muối; sương giá

Cụm từ
雾化
wù huà

biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung

Cụm từ
雾台
Wù tái

thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾峰
Wù fēng

thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾幔
wù màn

sương mù; sương mờ

Cụm từ
雾气
wù qì

sương mù; sương hơi; hơi nước

Cụm từ
雾灯
wù dēng

đèn sương mù (của xe cơ giới)

Cụm từ
雾锁
wù suǒ

bị sương mù bao phủ; bị bao trùm trong sương mù

Cụm từ
雾霭
wù ǎi

sương mù

Cụm từ
雾霾
wù mái

mù; sương khói

Cụm từ
雾化器
wù huà qì

máy khí dung; máy phun sương

Cụm từ
雾化机
wù huà jī

máy phun sương; máy phun hơi

Cụm từ
雾台乡
Wù tái xiāng

hương Wutai ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾峰乡
Wù fēng Xiāng

thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾茫茫
wù máng máng

mù sương

Cụm từ
雾蒙蒙
wù méng méng

trời nhiều sương; mờ ảo; mơ hồ

Cụm từ
雾里看花
wù lǐ kàn huā

nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo

Thành ngữ
云雾
yún wù

mây và sương mù

Cụm từ
喷雾
pēn wù

phun sương; phun mù

Cụm từ
大雾
dà wù

sương mù dày đặc

Cụm từ
宿雾
Sù wù

Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)

Cụm từ
尘雾
chén wù

đám mây bụi; khói bụi

Cụm từ