Kết quả cho “除暴安良”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo