Kết quả cho “金玉其表,败絮其中”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)