Kết quả tra từ “辟”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mở (cửa); mở ra (để phát triển); xua tan; bác bỏ; cự tuyệt; (hình thức kết hợp) sâu sắc; thấu triệt
luật hình; sự biến thể của 闢|辟[pi4]
(văn học) vua; quân vương; (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức; (văn học) tránh né (biến thể của 避[bi4]); (văn học) đẩy…
bác bỏ tin đồn; phủ nhận
(Đài Loan) xây dựng (trên đất chưa phát triển)
thảo luận sau cánh cửa đóng kín
nghĩa đen: mở phòng; nghĩa bóng: ẩn mình trong phòng yên tĩnh; đằng sau cánh cửa đóng kín
nghiên mực làm từ thanh hay sứ trắng với bề mặt không tráng men
trung tâm của năm học viện hoàng gia triều đại Chu
trừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1])
(Đạo giáo) tránh ăn ngũ cốc; ăn chay; cũng đọc là [pi4 gu3]
sâu sắc; sắc sảo; chính xác
người tiên phong; người mở đường
mở ra; thiết lập; thành lập
khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]
sâu sắc; sắc sảo
sâu sắc, thấu đáo và cảm động
rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích); sâu sắc; sâu sắc và hiểu biết
mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
đứng tránh; làm cho có lối
khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền; phục hồi (một chế độ trong quá khứ)
Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã…
(văn học) án tử hình; chém đầu
đi đường khác (thành ngữ); tìm hướng đi thay thế; chọn cách tiếp cận khác; tiên phong mở lối
Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]