Kết quả cho “谋财害命”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
âm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
âm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền