Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诗”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shī

bài thơ; LT:首[shou3]; thơ; thi ca

Từ vựng
诗体shī tǐ

thể thơ hoặc thể loại thơ

Cụm từ
诗集shī jí

tuyển tập thơ

Cụm từ
诗话shī huà

ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ (cổ); một thể loại văn học tự sự…

Cụm từ
诗词shī cí

thơ văn

Cụm từ
诗圣shī shèng

"thánh thơ", danh hiệu của Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]

Cụm từ
诗经Shī jīng

Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1]

Cụm từ
诗篇shī piān

một bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử); sách Thi Thiên trong Kinh Thánh

Cụm từ
诗稿shī gǎo

bản thảo thơ

Cụm từ
诗礼Shī Lǐ

Kinh Thi 書經|书经[Shu1 jing1] và Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4]; người có văn hóa, học vấn uyên thâm

Cụm từ
诗画shī huà

thơ và nghệ thuật hội họa; tác phẩm nghệ thuật kết hợp tranh và thơ

Cụm từ
诗歌shī gē

bài thơ; LT:本[ben3],首[shou3],段[duan4]

Cụm từ
诗书Shī Shū

Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1] và Thượng Thư 書經|书经[Shu1 jing1]

Cụm từ
诗曰shī yuē

một bài thơ rằng:

Cụm từ
诗文shī wén

thơ và văn học

Cụm từ
诗意shī yì

thơ ca; chất hoặc hương vị thơ

Cụm từ
诗情画意shī qíng huà yì

vẻ đẹp nên thơ; sức hấp dẫn thơ mộng; dịu dàng thơ mộng

Cụm từ
诗律shī lǜ

niêm luật và thể thơ; luật thơ

Cụm từ
诗坛shī tán

giới thơ ca; thế giới thơ ca

Cụm từ
诗句shī jù

câu thơ; LT:行[hang2]

Cụm từ
诗仙shī xiān

"tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]

Cụm từ
诗人shī rén

nhà thơ; thi sĩ

Cụm từ
题诗tí shī

đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề

Cụm từ
韵诗yùn shī

thơ có vần

Cụm từ
长诗cháng shī

bài thơ dài

Cụm từ
游吟诗人yóu yín shī rén

nghệ sĩ lang thang; thi sĩ

Cụm từ
近体诗jìn tǐ shī

một thể loại thơ phát triển vào thời nhà Đường, đặc trưng bởi hình thức chặt chẽ

Cụm từ
挽诗wǎn shī

bài thơ bi thương

Cụm từ
轩尼诗Xuān ní shī

Hennessy (rượu cognac)

Cụm từ
赋诗fù shī

làm thơ; sáng tác thơ

Cụm từ
艳诗yàn shī

thơ tình dục

Cụm từ
旧体诗jiù tǐ shī

thơ theo thể cũ

Cụm từ
旧诗jiù shī

thơ cũ; thơ phong cách cũ

Cụm từ
能诗善文néng shī shàn wén

học vấn uyên thâm; nghĩa đen: giỏi thơ, thạo văn

Cụm từ
圣诗shèng shī

thánh ca

Cụm từ
白话诗bái huà shī

thơ tự do bạch thoại

Cụm từ
留连论诗liú lián lùn shī

tiếp tục thảo luận về một bài thơ trong thời gian dài

Cụm từ
歌诗达邮轮Gē shī dá Yóu lún

Costa Cruises (thương hiệu)

Cụm từ
乐府诗集Yuè fǔ Shī jí

Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]

Cụm từ
朦胧诗méng lóng shī

Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
散文诗sǎn wén shī

bài thơ văn xuôi

Cụm từ
叙事诗xù shì shī

thơ tường thuật

Cụm từ
抒情诗shū qíng shī

thơ trữ tình

Cụm từ
打油诗dǎ yóu shī

bài thơ hài hước

Cụm từ
感遇诗gǎn yù shī

một bài thơ cảm thán

Cụm từ
情诗qíng shī

bài thơ tình

Cụm từ
律诗lǜ shī

thơ luật; thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần

Cụm từ
山水诗shān shuǐ shī

thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc

Cụm từ
定场诗dìng chǎng shī

đoạn độc thoại đầu tiên (giới thiệu nhân vật trong opera)

Cụm từ
如诗如画rú shī rú huà

(cảnh sắc) tuyệt đẹp; ngoạn mục; như thơ như hoạ

Cụm từ
唱诗班chàng shī bān

dàn hợp xướng

Cụm từ
唐诗三百首Táng shī Sān bǎi Shǒu

Tam Bách Thủ Thi Đường, tuyển tập do Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] sưu tầm khoảng năm 1763

Cụm từ
唐诗Táng shī

thơ Đường; bài thơ Đường

Cụm từ
吟诗yín shī

ngâm thơ

Cụm từ
史诗般shǐ shī bān

sử thi, có tính chất sử thi, hoành tráng

Cụm từ
史诗级shǐ shī jí

hoành tráng; ấn tượng

Cụm từ
史诗性shǐ shī xìng

tính sử thi

Cụm từ
史诗shǐ shī

một bản anh hùng ca; câu chuyện thơ ca

Cụm từ
古体诗gǔ tǐ shī

một thể loại thơ trước thời nhà Đường, tương đối tự do về hình thức, thường có bốn, năm, sáu hoặc bảy chữ mỗi câu

Cụm từ
古诗gǔ shī

thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển

Cụm từ