Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “诗”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shī

thơ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
诗人
shīrén

nhà thơ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
诗书
Shī Shū

Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1] và Thượng Thư 書經|书经[Shu1 jing1]

Cụm từ
诗仙
shī xiān

"tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]

Cụm từ
诗体
shī tǐ

thể thơ hoặc thể loại thơ

Cụm từ
诗句
shī jù

câu thơ; LT:行[hang2]

Cụm từ
诗圣
shī shèng

"thánh thơ", danh hiệu của Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]

Cụm từ
诗坛
shī tán

giới thơ ca; thế giới thơ ca

Cụm từ
诗律
shī lǜ

niêm luật và thể thơ; luật thơ

Cụm từ
诗意
shī yì

thơ ca; chất hoặc hương vị thơ

Cụm từ
诗文
shī wén

thơ và văn học

Cụm từ
诗曰
shī yuē

một bài thơ rằng:

Cụm từ
诗歌
shī gē

bài thơ; LT:本[ben3],首[shou3],段[duan4]

Cụm từ
诗画
shī huà

thơ và nghệ thuật hội họa; tác phẩm nghệ thuật kết hợp tranh và thơ

Cụm từ
诗礼
Shī Lǐ

Kinh Thi 書經|书经[Shu1 jing1] và Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4]; người có văn hóa, học vấn uyên thâm

Cụm từ
诗稿
shī gǎo

bản thảo thơ

Cụm từ
诗篇
shī piān

một bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử); sách Thi Thiên trong Kinh Thánh

Cụm từ
诗经
Shī jīng

Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1]

Cụm từ
诗词
shī cí

thơ văn

Cụm từ
诗话
shī huà

ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ (cổ); một thể loại văn học tự sự xen lẫn văn xuôi với thơ, phổ biến…

Cụm từ
诗集
shī jí

tuyển tập thơ

Cụm từ
诗情画意
shī qíng huà yì

vẻ đẹp nên thơ; sức hấp dẫn thơ mộng; dịu dàng thơ mộng

Cụm từ
卑诗
Bēi Shī

British Columbia, tỉnh của Canada (từ mượn từ "BC")

Cụm từ
反诗
fǎn shī

thơ chỉ trích quan chức; thơ trào phúng

Cụm từ