Kết quả tra từ “艳”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 艷|艳[yan4]
biến thể cũ của 豔|艳[yan4]
rực rỡ; lộng lẫy; phô trương; đa tình; lãng mạn; đáng ghen tị
biến thể của 艷|艳[yan4]
ngày nắng rực rỡ; ngày nóng bức
lộng lẫy; đẹp rực rỡ
gặp gỡ với người phụ nữ xinh đẹp; lãng mạn; mối tình
thơ tình dục
đẹp; quyến rũ; khiêu gợi
múa khêu gợi
(văn học) khâm phục; đố kỵ
đỏ thẫm
có phúc với phụ nữ
ảnh nude
tình yêu lãng mạn; lãng mạn; (tiểu thuyết,...) khiêu dâm
nghĩa đen: đẹp như đào mận; nghĩa bóng: sắc đẹp rạng rỡ
quyến rũ; xinh đẹp
màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
đẹp choáng ngợp; đẹp ngỡ ngàng
quyến rũ; gợi tình; lãng mạn
đẹp và quyến rũ; hào nhoáng; lộng lẫy
đỏ rực rỡ
(phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế
tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp
tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh
tán tỉnh phụ nữ; thể hiện bản thân một cách hoa mỹ khoa trương
đua nhau khoe sắc (đặc biệt nói về hoa, cảnh đẹp, tranh vẽ, v.v.); tranh đua vẻ đẹp và quyến rũ
(màu sắc) loè loẹt; phong phú
trang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
dịu dàng và xinh đẹp
xinh đẹp và lẳng lơ
đẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy
nở rộ
(về phụ nữ) xinh đẹp nhưng lãnh đạm
quyến rũ; đẹp
tươi sáng và rực rỡ; lộng lẫy