Kết quả tra từ “胃”
Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
dạ dày; Lượng từ: 個|个[ge4]
ống nội soi dạ dày (y học)
axit dạ dày
pepsin
đường dạ dày-ruột
phẫu thuật nối tắt dạ dày
ung thư dạ dày
đau dạ dày
vấn đề dạ dày; bệnh dạ dày
đau bụng
viêm dạ dày
chứng ợ nóng; chứng nóng rát dạ dày
dịch dạ dày
(sinh lý) hố nhỏ dạ dày
lạnh dạ dày (YHCT)
thèm ăn; sở thích
chứng sa dạ dày
rượu khai vị
món khai vị; món ăn nhẹ
kích thích ăn ngon; ngon miệng; đùa cợt ai đó; trêu chọc
dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại); phá lấu tổ ong
đường tiêu hóa
viêm dạ dày ruột
dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa
lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc); sở thích; gu của một người (ví dụ: trong văn học)
mề
làm mất khẩu vị
ích vị sinh tân (thành ngữ)
dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại)
rửa dạ dày; thủ thuật rửa dạ dày (y học)
mất khẩu vị
hợp khẩu vị; hợp ý
quán quân ăn uống
điều hòa dạ dày và chỉnh khí 氣|气[qi4] (y học cổ truyền Trung Quốc)
(khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu; khiến lo sốt vó
buồn nôn; nôn mửa
dạ dày tuyến; trước dạ dày
làm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó
nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng