Kết quả cho “翻云覆雨”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên định; làm tình
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên định; làm tình