Kết quả cho “罢黜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bãi nhiệm; cấm; bác bỏ
Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bãi nhiệm; cấm; bác bỏ
Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn