Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “矩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

thước thợ mộc; quy tắc; quy định; khuôn mẫu; chạm khắc

Từ vựng
矩尺
jǔ chǐ

thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ
矩形
jǔ xíng

hình chữ nhật

Cụm từ
矩阵
jǔ zhèn

mảng; ma trận (toán học)

Cụm từ
矩尺座
Jǔ chǐ zuò

Chòm sao Norma

Cụm từ
力矩
lì jǔ

mô-men xoắn

Cụm từ
扭矩
niǔ jǔ

mô-men xoắn; lực xoay

Cụm từ
磁矩
cí jǔ

mômen từ

Cụm từ
规矩
guī ju

nghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc; phong tục; tập quán; nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực; cư xử đúng mực

Cụm từ
转矩
zhuàn jǔ

mô-men xoắn

Cụm từ
中心矩
zhōng xīn jǔ

(thống kê) moment trung tâm

Cụm từ
伴矩阵
bàn jǔ zhèn

ma trận bù (toán học)

Cụm từ
偏心矩
piān xīn jǔ

trục độ lệch tâm

Cụm từ
原点矩
yuán diǎn jǔ

(thống kê) moment

Cụm từ
变矩器
biàn jǔ qì

(ô tô) bộ chuyển đổi mô-men xoắn

Cụm từ
守规矩
shǒu guī ju

cư xử đúng mực; tuân thủ quy tắc

Cụm từ
诺矩罗
Nuò jǔ luó

Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神[Qing1 shen2], Tứ Xuyên

Cụm từ
转矩臂
zhuàn jǔ bì

cánh tay đòn mô-men xoắn

Cụm từ
中规中矩
zhòng guī zhòng jǔ

tuân thủ các chuẩn mực của xã hội

Cụm từ
循规蹈矩
xún guī dǎo jǔ

tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường

Thành ngữ
规矩准绳
guī ju zhǔn shéng

compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí

Thành ngữ
规矩绳墨
guī ju shéng mò

compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí

Thành ngữ
规行矩步
guī xíng jǔ bù

theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc; hành động theo lề thói

Thành ngữ
没有规矩,不成方圆
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ