Kết quả tra từ “矩”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thước thợ mộc; quy tắc; quy định; khuôn mẫu; chạm khắc
biến thể của 矩[ju3]
mảng; ma trận (toán học)
hình chữ nhật
Chòm sao Norma
thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
cánh tay đòn mô-men xoắn
mô-men xoắn
(ô tô) bộ chuyển đổi mô-men xoắn
Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神[Qing1 shen2], Tứ Xuyên
theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc; hành động theo lề thói
compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí
compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí
nghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc; phong tục; tập quán; nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực; cư xử…
mômen từ
không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
mô-men xoắn; lực xoay
tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường
cư xử đúng mực; tuân thủ quy tắc
(thống kê) moment
mô-men xoắn
trục độ lệch tâm
ma trận bù (toán học)
tuân thủ các chuẩn mực của xã hội
(thống kê) moment trung tâm
không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử); phải tuân theo một số quy tắc