Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “番”

Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fān

(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại…

Từ vựng
Pān

họ [Pan1]

Từ vựng
番麦fān mài

ngô (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [huan-be̍h])

Cụm từ
番邦fān bāng

(cũ) vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ

Cụm từ
番路乡Fān lù Xiāng

Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
番路Fān lù

Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
番号fān hào

số hiệu đơn vị quân đội

Cụm từ
番薯fān shǔ

(phương ngữ) khoai lang; khoai

Cụm từ
番菜fān cài

(cũ) đồ ăn kiểu Tây; đồ ăn ngoại quốc

Cụm từ
番荔枝fān lì zhī

mãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)

Cụm từ
番茄酱fān qié jiàng

tương cà; chất sốt cà chua

Cụm từ
番茄红素fān qié hóng sù

lycopene

Cụm từ
番茄汁fān qié zhī

nước ép cà chua

Cụm từ
番茄fān qié

cà chua

Cụm từ
番红花fān hóng huā

cây nghệ tây (Crocus sativus)

Cụm từ
番禺区Pān yú Qū

quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
番禺Pān yú

quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
番石榴fān shí liu

quả ổi

Cụm từ
番番fān fān

hết lần này đến lần khác

Cụm từ
番界fān jiè

lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan (cũ)

Cụm từ
番瓜fān guā

(phương ngữ) bí ngô

Cụm từ
番泻叶fān xiè yè

lá muồng (Folium sennae)

Cụm từ
番椒fān jiāo

ớt cay; quả ớt

Cụm từ
番木鳖碱fān mù biē jiǎn

strychnine (C21H22N2O2)

Cụm từ
番木瓜fān mù guā

cây đu đủ

Cụm từ
番客fān kè

(cũ) người nước ngoài; ngoại quốc; (tiếng địa phương) Hoa kiều

Cụm từ
番剧fān jù

phim hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
番刀fān dāo

loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên

Cụm từ
黑海番鸭hēi hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt scoter đen (Melanitta nigra)

Cụm từ
连番lián fān

lặp đi lặp lại

Cụm từ
轮番lún fān

lần lượt; từng cái một

Cụm từ
西番雅书Xī fān yǎ shū

Sách Xô-phô-ni

Cụm từ
西番莲xī fān lián

hoa lạc tiên

Cụm từ
里番lǐ fān

hoạt hình khiêu dâm; hentai; (từ mượn tiếng Nhật 裏番組 "ura bangumi")

Cụm từ
翻番fān fān

tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định

Cụm từ
翻一番fān yī fān

tăng 100%; gấp đôi

Cụm từ
真番郡Zhēn pān jùn

quận Chân Phồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
生番shēng fān

man rợ; người mọi rợ nguyên thủy

Cụm từ
珍珠小番茄zhēn zhū xiǎo fān qié

xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]

Cụm từ
樱桃小番茄yīng táo xiǎo fān qié

xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]

Cụm từ
更番gēng fān

luân phiên; thay phiên

Cụm từ
斑脸海番鸭bān liǎn hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)

Cụm từ
几次三番jǐ cì sān fān

nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác

Thành ngữ
大啖一番dà dàn yī fān

ăn một bữa thịnh soạn

Cụm từ
吐鲁番盆地Tǔ lǔ fān Pén dì

Bồn địa Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương

Cụm từ
吐鲁番市Tǔ lǔ fān shì

Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)

Cụm từ
吐鲁番Tǔ lǔ fān

Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)

Cụm từ
三番两次sān fān liǎng cì

nhiều lần (thành ngữ)

Thành ngữ
三番五次sān fān wǔ cì

lặp đi lặp lại (thành ngữ)

Thành ngữ