Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “番”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fān

(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu; (lượng từ) (dùng sau động…

Từ vựng
Pān

họ [Pan1]

Từ vựng
番刀
fān dāo

loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên

Cụm từ
番剧
fān jù

phim hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
番号
fān hào

số hiệu đơn vị quân đội

Cụm từ
番客
fān kè

(cũ) người nước ngoài; ngoại quốc; (tiếng địa phương) Hoa kiều

Cụm từ
番椒
fān jiāo

ớt cay; quả ớt

Cụm từ
番瓜
fān guā

(phương ngữ) bí ngô

Cụm từ
番界
fān jiè

lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan (cũ)

Cụm từ
番番
fān fān

hết lần này đến lần khác

Cụm từ
番禺
Pān yú

quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
番茄
fān qié

cà chua

Cụm từ
番菜
fān cài

(cũ) đồ ăn kiểu Tây; đồ ăn ngoại quốc

Cụm từ
番薯
fān shǔ

(phương ngữ) khoai lang; khoai

Cụm từ
番路
Fān lù

Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
番邦
fān bāng

(cũ) vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ

Cụm từ
番麦
fān mài

ngô (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [huan-be̍h])

Cụm từ
番木瓜
fān mù guā

cây đu đủ

Cụm từ
番泻叶
fān xiè yè

lá muồng (Folium sennae)

Cụm từ
番石榴
fān shí liu

quả ổi

Cụm từ
番禺区
Pān yú Qū

quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
番红花
fān hóng huā

cây nghệ tây (Crocus sativus)

Cụm từ
番茄汁
fān qié zhī

nước ép cà chua

Cụm từ
番茄酱
fān qié jiàng

tương cà; chất sốt cà chua

Cụm từ