Kết quả tra từ “漂”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thanh nhã; trau chuốt
(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt biển (Tringa incana)
thủy lôi nổi
biến thể của 飄零|飘零[piao1 ling2]
trôi dạt
trôi đi; trôi dạt; bị cuốn đi
biến thể của 飄盪|飘荡[piao1 dang4]
tẩy xanh
trôi dạt
tảng đá lớn
nước tẩy trắng
chất tẩy trắng
tẩy trắng; làm trắng
nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang); lang thang; hào nhoáng; thiển cận
người chèo thuyền vượt thác; người chèo thuyền; người chèo xuôi dòng
tin nhắn trong chai
trôi theo dòng; chèo dạt; thả trôi
xả quần áo
vượt đại dương
(thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang
tẩy và nhuộm
lung lay; loạng choạng; không ổn định
xinh đẹp; đẹp
chèo thuyền trên sông Hoàng Hà (viết tắt của 黃河漂流|黄河漂流[Huang2 He2 piao1 liu2])
phao câu cá
bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 長江漂流|长江漂流[Chang2 Jiang1 piao1 liu2])
máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu; tắm máu
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đuôi xám (Tringa brevipes)
xem 漂浮[piao1 fu2]
nghĩa đen: người trôi dạt đại dương; người nhảy việc ở nước ngoài
ném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi
thích trông hấp dẫn (thường chỉ con gái); chủ nghĩa thẩm mỹ
sự trôi dạt lục địa
di cư đến Bắc Kinh để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn; lao động di cư sống và làm việc ở Bắc Kinh mà không có giấy phép cư trú