Kết quả tra từ “抄”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
sao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; chụp lấy; mang đi; đi đường tắt; di chuyển vòng; ngồi khoanh tay
(tiếng địa phương) khám người; soát người
sao chép lại
đi đường tắt
sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email)
đi đường tắt
biến thể er hoá của 抄近[chao1 jin4]
đi đường tắt
khám xét người; soát người
đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch
vợt bắt cá
người chép kinh; người viết thuê
khám xét và thu giữ
khám xét và tịch thu
bản chép tay
khoanh tay; người chép tay; (phương ngữ) hoành thánh
đánh bọc hậu tấn công từ phía sau
(tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp; săn hàng giá rẻ; bắt đáy
đi đường tắt; đi đường nhỏ; đi lối nhỏ
sao chép; chép lại
khám nhà và tịch thu tài sản
bản sao (bản chép)
sao chép từng chữ một
xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản
kiểm kê và tịch thu tài sản tội phạm; khám xét và tịch thu (vật cấm); đột kích
kẻ đạo văn
trích xuất; trích đoạn
bản sao chép bằng tay của sách (trước khi có máy in)
biến thể er hoá của 小抄[xiao3 chao1]
phao thi; ghi chú gian lận
hợp vây; bao vây
tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)
sao chép (một văn bản) từ người này sang người khác; (một văn bản) được truyền qua việc sao chép
chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép
nói ngắn gọn