Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “抄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chāo

chép, sao chép

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
抄写
chāoxiě

chép (bằng tay)

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
抄件
chāo jiàn

bản sao (bản chép)

Cụm từ
抄家
chāo jiā

khám nhà và tịch thu tài sản

Cụm từ
抄底
chāo dǐ

(tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp; săn hàng giá rẻ; bắt đáy

Cụm từ
抄录
chāo lù

sao chép lại

Cụm từ
抄手
chāo shǒu

khoanh tay; người chép tay; (phương ngữ) hoành thánh

Cụm từ
抄本
chāo běn

bản chép tay

Cụm từ
抄查
chāo chá

khám xét và tịch thu

Cụm từ
抄网
chāo wǎng

vợt bắt cá

Cụm từ
抄获
chāo huò

khám xét và thu giữ

Cụm từ
抄袭
chāo xí

đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch

Cụm từ
抄身
chāo shēn

khám xét người; soát người

Cụm từ
抄近
chāo jìn

đi đường tắt

Cụm từ
抄送
chāo sòng

sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email)

Cụm từ
抄道
chāo dào

đi đường tắt

Cụm từ
抄后路
chāo hòu lù

đánh bọc hậu tấn công từ phía sau

Cụm từ
抄小路
chāo xiǎo lù

đi đường tắt; đi đường nhỏ; đi lối nhỏ

Cụm từ
抄经士
chāo jīng shì

người chép kinh; người viết thuê

Cụm từ
抄近儿
chāo jìn r

biến thể er hoá của 抄近[chao1 jin4]

Cụm từ
抄近路
chāo jìn lù

đi đường tắt

Cụm từ
抄靶子
chāo bǎ zi

(tiếng địa phương) khám người; soát người

Cụm từ
传抄
chuán chāo

sao chép (một văn bản) từ người này sang người khác; (một văn bản) được truyền qua việc sao chép

Cụm từ
兜抄
dōu chāo

tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)

Cụm từ