Kết quả tra từ “技”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
kỹ năng
quy cách kỹ thuật; tiêu chuẩn kỹ thuật
kiến thức kỹ thuật
phát triển công nghệ kỹ thuật
lặn kỹ thuật
tiêu chuẩn công nghệ
chương trình công nghệ; giải pháp kỹ thuật
sự cố kỹ thuật; trục trặc
hỗ trợ kỹ thuật
người hướng dẫn kỹ thuật; huấn luyện viên
hạn chế kỹ thuật
kỹ thuật; công nghệ
nhà kỹ trị
trường trung học nghề; viết tắt cho 技校[ji4 xiao4]
kỹ thuật viên; LT:個|个[ge4]
nhân viên kỹ thuật
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng; LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
kỹ năng; nghệ thuật
khả năng kỹ thuật; kỹ năng
giáo dục kỹ thuật và dạy nghề
ngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng
kỹ thuật; phương pháp
trường trung học nghề (viết tắt của 技工學校|技工学校[ji4 gong1 xue2 xiao4] hoặc viết tắt của 技術學校|技术学校[ji4 shu4 xue2 xiao4])
kỹ thuật viên cao cấp; chuyên gia kỹ thuật
kỹ năng; kỹ thuật
trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]
công nhân lành nghề
Công ty TNHH Công nghệ GIGABYTE
biến thể của 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
công nghệ cao; kỹ thuật cao
công nghệ cao; kỹ thuật cao
công nghệ cao; công nghệ tiên tiến
Đại học Khoa học và Công nghệ Hồng Kông
giám đốc công nghệ (CTO)
công nghệ hướng đối tượng
trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 電競|电竞[dian4 jing4])
Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc
diễn viên xiếc
xiếc; LT:場|场[chang3]
tài mọn; không có kỹ năng cao; thành tựu nhỏ
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây
Đại học Công nghệ RWTH Aachen
kỹ năng đặc biệt
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh
công nghệ truyền thông
công nghệ sinh học nông nghiệp
công nghệ phần mềm
kỹ năng lái xe
công nghệ thông tin; khoa học truyền thông
kỹ năng ngữ âm
toccata, tác phẩm âm nhạc dành cho nhạc cụ phím (như đàn organ, piano) hoặc nhạc cụ dây có phím (như đàn lute), nổi bật với kỹ thuật diễn tấu…
Đại học Điện tử Khoa học Kỹ thuật Tây An
Đại học Nông Lâm Khoa học và Công nghệ Tây Bắc
kỹ năng kém; tài hèn (khiêm tốn)
Tập đoàn Zepp Health, công ty Trung Quốc cung cấp quản lý sức khỏe kỹ thuật số dựa trên thiết bị đeo, thành lập năm 2013
Viện Kỹ thuật và Công nghệ (IET)
kỹ năng múa
kỹ thuật tự động hóa
kỹ thuật chụp ảnh não