Kết quả cho “愤青”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao (viết tắt của 憤怒青年|愤怒青年[feng4 nu4 qing1 nian2]) (từ mới khoảng thập niên 1970)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao (viết tắt của 憤怒青年|愤怒青年[feng4 nu4 qing1 nian2]) (từ mới khoảng thập niên 1970)