Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “怨”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yuàn

đổ lỗi; (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hận

Từ vựng
怨偶
yuàn ǒu

một cặp vợ chồng không hạnh phúc (văn viết)

Cụm từ
怨叹
yuàn tàn

phàn nàn; cằn nhằn

Cụm từ
怨命
yuàn mìng

oán trách số phận; than thân trách phận

Cụm từ
怨声
yuàn shēng

than vãn; oán trách; giọng oán than

Cụm từ
怨女
yuàn nǚ

cung nữ lớn tuổi; người phụ nữ chưa lập gia đình

Cụm từ
怨尤
yuàn yóu

oán hận

Cụm từ
怨忿
yuàn fèn

oán hận

Cụm từ
怨怼
yuàn duì

oán hận; oán giận

Cụm từ
怨恨
yuàn hèn

oán giận; căm ghét; căm hờn; oán hận; oán cừu

Cụm từ
怨愤
yuàn fèn

oán hận và phẫn nộ

Cụm từ
怨敌
yuàn dí

kẻ thù; địch

Cụm từ
怨毒
yuàn dú

oán hận sâu sắc; ác cảm

Cụm từ
怨气
yuàn qì

bất bình; oán giận; phàn nàn

Cụm từ
怨耦
yuàn ǒu

biến thể của 怨偶[yuan4 ou3]

Cụm từ
怨艾
yuàn yì

oán hận; hối tiếc; hằn học

Cụm từ
怨言
yuàn yán

lời phàn nàn

Cụm từ
怨不得
yuàn bu de

không thể trách; thảo nào

Cụm từ
怨声载道
yuàn shēng zài dào

nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai

Thành ngữ
怨天尤人
yuàn tiān yóu rén

(thành ngữ) trách trời trách người

Thành ngữ
怨天载道
yuàn tiān zài dào

nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai

Thành ngữ
仇怨
chóu yuàn

hận thù và muốn trả thù

Cụm từ
哀怨
āi yuàn

buồn phiền; oán giận; u uất; than trách

Cụm từ
嗔怨
chēn yuàn

phàn nàn; khiển trách

Cụm từ