Kết quả tra từ “怨”
Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đổ lỗi; (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hận
lời phàn nàn
oán hận; hối tiếc; hằn học
nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
than vãn; oán trách; giọng oán than
biến thể của 怨偶[yuan4 ou3]
bất bình; oán giận; phàn nàn
oán hận sâu sắc; ác cảm
kẻ thù; địch
oán hận; oán giận
oán hận và phẫn nộ
oán giận; căm ghét; căm hờn; oán hận; oán cừu
oán hận
oán hận
cung nữ lớn tuổi; người phụ nữ chưa lập gia đình
nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
(thành ngữ) trách trời trách người
phàn nàn; cằn nhằn
oán trách số phận; than thân trách phận
một cặp vợ chồng không hạnh phúc (văn viết)
không thể trách; thảo nào
bị đổ lỗi
mối hận cũ; lời oán trách trước đây
đầy hối hận; sám hối và sửa chữa lỗi lầm
gây ác cảm; chuốc lấy hận thù
oán hận; tích tụ hận thù
không oán không hối; không hối tiếc
bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
bất mãn của người dân; khiếu nại của nhân dân
hoang vắng
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
chén rượu giải tan oán hận (thành ngữ); vài ly rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội
có mối hận
gây ra sự thù oán
nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình
phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng
lòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận; oán giận
nỗi oán giận thầm kín; mối hận ngầm
mối hận cũ; nợ cũ cần giải quyết
bất bình; hận thù
trả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨[bao4 yuan4]
phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi
nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền
phàn nàn; khiển trách
buồn phiền; oán giận; u uất; than trách
làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)
lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác
hận thù và muốn trả thù