Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “布”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

vải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biết

Từ vựng

biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền

Từ vựng
布鲁特斯Bù lǔ tè sī

Brutus (tên); Marcus Junius Brutus (85-42 TCN), chính trị gia cuối thời Cộng hòa La Mã, người âm mưu chống lại Julius Caesar; Lucius Junius…

Cụm từ
布鲁氏菌病Bù lǔ shì jūn bìng

Bệnh Brucella (bệnh truyền nhiễm)

Cụm từ
布鲁日Bù lǔ rì

Bruges (tiếng Hà Lan: Brugge), thị trấn thời trung cổ ở Bỉ

Cụm từ
布鲁斯bù lǔ sī

nhạc blues (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
布鲁姆斯伯里Bù lǔ mǔ sī bó lǐ

Bloomsbury, khu vực của London

Cụm từ
布鲁塞尔Bù lǔ sài ěr

Brussels, thủ đô của Bỉ

Cụm từ
布鲁图斯Bù lǔ tú sī

Brutus (tên)

Cụm từ
布鲁克海文实验室Bù lǔ kè hǎi wén Shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven

Cụm từ
布鲁克海文国家实验室Bù lǔ kè hǎi wén Guó jiā Shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven

Cụm từ
布鲁克林大桥Bù lǔ kè lín Dà qiáo

Cầu Brooklyn

Cụm từ
布鲁克林Bù lǔ kè lín

Brooklyn, quận của Thành phố New York

Cụm từ
布鲁克Bù lǔ kè

Brook (tên); Peter Brook (1925), đạo diễn sân khấu người Anh

Cụm từ
布须曼人bù xū màn rén

người Bushman (nhóm sắc tộc châu Phi)

Cụm từ
布鞋bù xié

giày vải; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cụm từ
布雷斯特Bù léi sī tè

Brest, thị trấn cực tây ở Pháp

Cụm từ
布隆迪Bù lóng dí

Burundi

Cụm từ
布隆方丹Bù lóng fāng dān

Bloemfontein

Cụm từ
布隆伯格Bù lōng bó gé

Blumberg hoặc Bloomberg (tên)

Cụm từ
布防迎战bù fáng yíng zhàn

chuẩn bị đối mặt kẻ thù

Cụm từ
布防bù fáng

bố trí phòng thủ

Cụm từ
布里特妮Bù lǐ tè nī

Britney, Brittney hoặc Brittany (tên)

Cụm từ
布里斯班Bù lǐ sī bān

Brisbane, thủ phủ của Queensland, Úc

Cụm từ
布里斯托尔海峡Bù lǐ sī tuō ěr Hǎi xiá

eo biển Bristol ở tây nam nước Anh

Cụm từ
布里斯托尔Bù lǐ sī tuō ěr

thành phố cảng Bristol ở tây nam nước Anh

Cụm từ
布里斯托Bù lǐ sī tuō

Bristol

Cụm từ
布里奇顿Bù lǐ qí dùn

Bridgetown, thủ đô của Barbados

Cụm từ
布里坦尼Bù lǐ tǎn ní

Brittany (France); Bretagne

Cụm từ
布达拉山Bù dá lā shān

núi Potala ở Lhasa, với cung điện Potala 布達拉宮|布达拉宫

Cụm từ
布达拉宫Bù dá lā gōng

Potala, cung điện mùa đông của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
布达佩斯Bù dá pèi sī

Budapest, thủ đô của Hungary

Cụm từ
布道bù dào

thuyết giảng (phúc âm Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
布迪亚Bù dí yà

Baudrillard (tên)

Cụm từ
布农族Bù nóng zú

Bunun, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
布谷鸟bù gǔ niǎo

chim cúc cu (chi Cercococcyx); giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟[du4 juan1 niao3]

Cụm từ
布袋镇Bù dài Zhèn

Trấn Budai hay Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
布袋戏偶bù dài xì ǒu

con rối tay (Đài Loan)

Cụm từ
布袋戏bù dài xì

múa rối tay

Cụm từ
布袋弹bù dài dàn

đạn túi đậu

Cụm từ
布袋bù dài

túi; vỏ; bao

Cụm từ
布衣韦带bù yī wéi dài

áo vải gai và đai da; ăn mặc nghèo nàn

Cụm từ
布衣bù yī

quần áo vải thô; (văn học) người dân thường

Cụm từ
布兰妮·斯皮尔斯Bù lán nī · Sī pí ěr sī

Britney Spears (1981-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
布莱顿Bù lái dùn

Brighton, thị trấn ở Anh

Cụm từ
布莱叶Bù lái yè

Braille (tên); Louis Braille (1809-1852), nhà giáo dục người Pháp phát minh chữ nổi braille

Cụm từ
布莱尔Bù lái ěr

Blair (tên)

Cụm từ
布莱氏鹨Bù lái shì liù

(Đài Loan) (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện của Blyth (Anthus godlewskii)

Cụm từ
布莱恩Bù lái ēn

Brian (tên)

Cụm từ
布莱德湖Bù lái dé Hú

Hồ Bled, hồ băng giữa dãy Julian Alps ở Slovenia, gần thị trấn Bled

Cụm từ
布莱尼Bù lái ní

Bryne (thành phố ở Rogaland, Na Uy)

Cụm từ
布莱克本Bù lái kè běn

Blackburn

Cụm từ
布莱克史密斯Bù lái kè shǐ mì sī

Blacksmith (tên)

Cụm từ
布署bù shǔ

biến thể của 部署[bu4 shu3]

Cụm từ
布线bù xiàn

đi dây điện

Cụm từ
布谷bù gǔ

chim cúc cu

Cụm từ
布痕瓦尔德Bù hén wǎ ěr dé

Buchenwald

Cụm từ
布琼布拉Bù qióng bù lā

Bujumbura, thủ đô của Burundi

Cụm từ
布尔诺Bù ěr nuò

Brno, thành phố ở Cộng hòa Séc

Cụm từ
布尔津县Bù ěr jīn xiàn

huyện Burqin hoặc Burchin nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ