Kết quả cho “布”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vải,vải bố
sắp xếp, bố trí
món pudding (từ mượn)
sắp xếp; bày ra
Bush (tên); George H.W. Bush (1924-2018), tổng thống Hoa Kỳ 1988-1992; George W. Bush (1946-), tổng thống Hoa Kỳ 2000-2008
triển khai quân đội
nhóm dân tộc Buyei
đồ chơi nhồi bông; búp bê vải
vải (tính theo thước)
dán lên bảng thông báo; thông báo; bản tin; thông báo công khai
túi vải
Putrajaya, lãnh thổ hành chính liên bang của Malaysia, phía nam thành phố Kuala Lumpur 吉隆坡市
Boole (họ); (toán học) Boolean
sắp xếp; bố cục; bố trí; khai cuộc (thuật ngữ cờ)
một mảnh vải
tương đương ở Đài Loan của 布什[Bu4 shi2]
vải và lụa; vải bông và lụa
màn hình (rạp chiếu phim, v.v.)
mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn; triển khai
Bhutto (tên); Zulfikar Ali Bhutto (1928-1979), tổng thống Pakistan 1971-1979 bị hành quyết bởi Tướng Muhammad Zia-ul-Haq; Benazzir Bhutto (1953-2007), hai lần làm thủ tướng…
huyện Butuo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
triển khai giám sát; đặt dưới giám sát
(từ mượn) tiệc buffet
vải; chất liệu