布莱尔
Blair (tên)
Blair (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Braille (tên); Louis Braille (1809-1852), nhà giáo dục người Pháp phát minh chữ nổi braille
›布莱恩Bù lái ēnBrian (tên)
›布莱克史密斯Bù lái kè shǐ mì sīBlacksmith (tên)
›布莱氏鹨Bù lái shì liù(Đài Loan) (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện của Blyth (Anthus godlewskii)
›布莱顿Bù lái dùnBrighton, thị trấn ở Anh
›布兰妮·斯皮尔斯Bù lán nī · Sī pí ěr sīBritney Spears (1981-), ca sĩ nhạc pop Mỹ
›布莱德湖Bù lái dé HúHồ Bled, hồ băng giữa dãy Julian Alps ở Slovenia, gần thị trấn Bled
›布衣bù yīquần áo vải thô; (văn học) người dân thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.