Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “岸”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
àn

bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
岸上
àn shàng

trên bờ; dọc bờ sông

Cụm từ
岸标
àn biāo

hải đăng; báo hiệu bờ biển

Cụm từ
岸然
àn rán

trang nghiêm; nghiêm túc

Cụm từ
岸边
àn biān

bờ

Cụm từ
上岸
shàng àn

lên bờ; trèo lên bờ

Cụm từ
两岸
liǎng àn

song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục

Cụm từ
伟岸
wěi àn

ấn tượng; khẳng khái và cao lớn; xuất chúng; vạm vỡ

Cụm từ
傲岸
ào àn

tự cao; ngạo mạn

Cụm từ
凹岸
āo àn

bờ lõm

Cụm từ
南岸
Nán àn

Nam An, một quận của trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
口岸
kǒu àn

cảng thương mại; chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia

Cụm từ
堤岸
dī àn

bờ kè; bờ; đê

Cụm từ
对岸
duì àn

bờ đối diện (của một vùng nước)

Cụm từ
崖岸
yá àn

vách đá; dốc đứng; nghĩa bóng: người kiêu ngạo và khó gần

Cụm từ
左岸
Zuǒ àn

Bờ Trái (ở Paris)

Cụm từ
彼岸
bǐ àn

bờ bên kia; (Phật giáo) bờ giác ngộ

Cụm từ
抵岸
dǐ àn

đến bờ

Cụm từ
拍岸
pāi àn

vỗ vào bờ (sóng)

Cụm từ
江岸
Jiāng àn

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
河岸
hé àn

bờ sông

Cụm từ
沿岸
yán àn

khu vực ven biển; ven biển hoặc ven sông

Cụm từ
海岸
hǎi àn

thuộc ven biển; bờ biển

Cụm từ
登岸
dēng àn

lên bờ; rời khỏi tàu

Cụm từ