Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “岸”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
àn

bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
àn

biến thể của 岸[an4]

Từ vựng
岸边àn biān

bờ

Cụm từ
岸然àn rán

trang nghiêm; nghiêm túc

Cụm từ
岸标àn biāo

hải đăng; báo hiệu bờ biển

Cụm từ
岸上àn shàng

trên bờ; dọc bờ sông

Cụm từ
黄金海岸Huáng jīn Hǎi àn

tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển…

Danh từ riêng
高岸深谷gāo àn shēn gǔ

bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh

Thành ngữ
高岸gāo àn

phong cách hoành tráng; bờ cao

Cụm từ
驳岸bó àn

bờ kè thấp xây dọc mép nước để bảo vệ đê; kè chắn

Cụm từ
靠岸kào àn

(thuyền) cập bờ; hướng vào bờ; gần bờ; cập bến

Cụm từ
离岸价lí àn jià

giao hàng lên tàu (FOB) (vận chuyển)

Cụm từ
离岸lí àn

xa bờ

Cụm từ
隔岸观火gé àn guān huǒ

bàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
道貌岸然dào mào àn rán

thánh thiện giả tạo; đạo mạo

Cụm từ
通商口岸tōng shāng kǒu àn

cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19

Cụm từ
象牙海岸Xiàng yá Hǎi àn

Bờ Biển Ngà

Cụm từ
落水狗上岸luò shuǐ gǒu shàng àn

như chó rơi xuống sông rồi leo lên—rung lắc toàn thân

Cụm từ
苦海无边,回头是岸kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn

Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được…

Thành ngữ
美国海岸警卫队Měi guó Hǎi àn Jǐng wèi duì

Lực lượng Tuần duyên Hoa Kỳ

Cụm từ
登岸dēng àn

lên bờ; rời khỏi tàu

Cụm từ
海峡两岸关系协会Hǎi xiá Liǎng àn Guān xi Xié huì

Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)

Cụm từ
海岸护卫队hǎi àn hù wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
海岸警卫队hǎi àn jǐng wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

Cụm từ
海岸线hǎi àn xiàn

đường bờ biển; bờ biển; đường bờ

Cụm từ
海岸hǎi àn

thuộc ven biển; bờ biển

Cụm từ
沿岸地区yán àn dì qū

khu vực ven biển

Cụm từ
沿岸yán àn

khu vực ven biển; ven biển hoặc ven sông

Cụm từ
河岸hé àn

bờ sông

Cụm từ
江岸区Jiāng àn qū

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江岸Jiāng àn

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
东海岸Dōng hǎi àn

Bờ Đông

Cụm từ
拍岸pāi àn

vỗ vào bờ (sóng)

Cụm từ
抵岸dǐ àn

đến bờ

Cụm từ
彼岸花bǐ àn huā

hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); mạn châu sa hoa

Cụm từ
彼岸bǐ àn

bờ bên kia; (Phật giáo) bờ giác ngộ

Cụm từ
左岸Zuǒ àn

Bờ Trái (ở Paris)

Cụm từ
崖岸yá àn

vách đá; dốc đứng; nghĩa bóng: người kiêu ngạo và khó gần

Cụm từ
对岸duì àn

bờ đối diện (của một vùng nước)

Cụm từ
堤岸dī àn

bờ kè; bờ; đê

Cụm từ
口岸kǒu àn

cảng thương mại; chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia

Cụm từ
南岸区Nán àn Qū

Nam An, một quận của trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
南岸Nán àn

Nam An, một quận của trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
到岸价dào àn jià

giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải)

Cụm từ
凹岸āo àn

bờ lõm

Cụm từ
两岸对话liǎng àn duì huà

đàm phán song phương

Cụm từ
两岸三地liǎng àn sān dì

Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)

Cụm từ
两岸liǎng àn

song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục

Cụm từ
傲岸ào àn

tự cao; ngạo mạn

Cụm từ
伟岸wěi àn

ấn tượng; khẳng khái và cao lớn; xuất chúng; vạm vỡ

Cụm từ
上岸shàng àn

lên bờ; trèo lên bờ

Cụm từ