Kết quả tra từ “宣”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
tuyên bố (công khai); thông báo
thuyết giảng (phúc âm)
đọc to trước khán giả; bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng)
thuyết giảng; giải thích công khai
lời khai tuyên thệ
bản khai có tuyên thệ
tuyên thệ nhậm chức
(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai
tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện
tuyên bố công khai
tuyên bố; tuyên ngôn
niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪
giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy
khẳng định; tuyên bố
tháp giáo đường Hồi giáo
thề; nguyện
huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ; làm lộ bí mật
Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh
quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh
tuyên bố
truyền giảng tôn giáo
tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi
tuyên chiến
Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh…
tuyên bố phá sản
tuyên bố; thông báo; công bố
Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy
Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy
tuyên truyền; thúc đẩy
Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
tuyên bố; công bố
huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc
quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu
tuyên án; tuyên bố phán quyết
Ban Tuyên giáo
áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
chiến dịch tiếp thị
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]
quảng bá; công khai
Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)
giữ kín thông tin; giữ bí mật điều gì đó
Tuyên ngôn Độc lập
đọc từng từ một cách máy móc
Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN
huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
miếu hiệu của Minh Tuyên Tông, hoàng đế thứ năm nhà Minh, Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]
bộ phận tuyên truyền
tài liệu quảng cáo; tuyên truyền
hiểu ngầm không cần nói
biển quảng cáo di động