Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “宣”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xuān

tuyên bố (công khai); thông báo

Từ vựng
宣传
xuānchuán

tuyên truyền

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
宣布
xuānbù

tuyên bố

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
宣介
xuān jiè

quảng bá; công khai

Cụm từ
宣判
xuān pàn

tuyên án; tuyên bố phán quyết

Cụm từ
宣化
Xuān huà

quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu

Cụm từ
宣告
xuān gào

tuyên bố; công bố

Cụm từ
宣城
Xuān chéng

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣威
Xuān wēi

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣导
xuān dǎo

tuyên truyền; thúc đẩy

Cụm từ
宣州
Xuān zhōu

Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy

Cụm từ
宣德
Xuān dé

Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh Tuyên Tông 明宣宗[Ming2 Xuan1 zong1]

Cụm từ
宣恩
Xuān ēn

Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣战
xuān zhàn

tuyên chiến

Cụm từ
宣扬
xuān yáng

tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi

Cụm từ
宣教
xuān jiào

truyền giảng tôn giáo

Cụm từ
宣明
xuān míng

tuyên bố

Cụm từ
宣汉
Xuān hàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣泄
xuān xiè

thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ; làm lộ bí mật

Cụm từ
宣示
xuān shì

thề; nguyện

Cụm từ
宣称
xuān chēng

khẳng định; tuyên bố

Cụm từ
宣纸
xuān zhǐ

giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy

Cụm từ
宣统
Xuān tǒng

niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪

Cụm từ
宣言
xuān yán

tuyên bố; tuyên ngôn

Cụm từ