Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “宣”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xuān

tuyên bố (công khai); thông báo

Từ vựng
宣道xuān dào

thuyết giảng (phúc âm)

Cụm từ
宣读xuān dú

đọc to trước khán giả; bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng)

Cụm từ
宣讲xuān jiǎng

thuyết giảng; giải thích công khai

Cụm từ
宣誓证言xuān shì zhèng yán

lời khai tuyên thệ

Cụm từ
宣誓书xuān shì shū

bản khai có tuyên thệ

Cụm từ
宣誓就职xuān shì jiù zhí

tuyên thệ nhậm chức

Cụm từ
宣誓供词证明xuān shì gòng cí zhèng míng

(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai

Cụm từ
宣誓xuān shì

tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện

Cụm từ
宣认xuān rèn

tuyên bố công khai

Cụm từ
宣言xuān yán

tuyên bố; tuyên ngôn

Cụm từ
宣统Xuān tǒng

niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪

Cụm từ
宣纸xuān zhǐ

giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy

Cụm từ
宣称xuān chēng

khẳng định; tuyên bố

Cụm từ
宣礼塔xuān lǐ tǎ

tháp giáo đường Hồi giáo

Cụm từ
宣示xuān shì

thề; nguyện

Cụm từ
宣汉县Xuān hàn xiàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣汉Xuān hàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣泄xuān xiè

thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ; làm lộ bí mật

Cụm từ
宣武门Xuān wǔ mén

Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh

Cụm từ
宣武区Xuān wǔ qū

quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
宣明xuān míng

tuyên bố

Cụm từ
宣教xuān jiào

truyền giảng tôn giáo

Cụm từ
宣扬xuān yáng

tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi

Cụm từ
宣战xuān zhàn

tuyên chiến

Cụm từ
宣恩县Xuān ēn Xiàn

Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣恩Xuān ēn

Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣德Xuān dé

Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh…

Cụm từ
宣布破产xuān bù pò chǎn

tuyên bố phá sản

Cụm từ
宣布xuān bù

tuyên bố; thông báo; công bố

Cụm từ
宣州区Xuān zhōu Qū

Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy

Cụm từ
宣州Xuān zhōu

Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy

Cụm từ
宣导xuān dǎo

tuyên truyền; thúc đẩy

Cụm từ
宣威市Xuān wēi shì

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣威Xuān wēi

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣城市Xuān chéng shì

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣城Xuān chéng

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣告xuān gào

tuyên bố; công bố

Cụm từ
宣化县Xuān huà xiàn

huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
宣化区Xuān huà qū

quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
宣化Xuān huà

quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu

Cụm từ
宣判xuān pàn

tuyên án; tuyên bố phán quyết

Cụm từ
宣传部Xuān chuán bù

Ban Tuyên giáo

Cụm từ
宣传画xuān chuán huà

áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo

Cụm từ
宣传攻势xuān chuán gōng shì

chiến dịch tiếp thị

Cụm từ
宣传册xuān chuán cè

tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp

Cụm từ
宣传xuān chuán

truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
宣介xuān jiè

quảng bá; công khai

Cụm từ
齐宣王Qí Xuān wáng

Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)

Cụm từ
秘而不宣mì ér bù xuān

giữ kín thông tin; giữ bí mật điều gì đó

Cụm từ
独立宣言dú lì xuān yán

Tuyên ngôn Độc lập

Cụm từ
照本宣科zhào běn xuān kē

đọc từng từ một cách máy móc

Cụm từ
汉宣帝Hàn Xuān dì

Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

Cụm từ
武宣县Wǔ xuān xiàn

huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
武宣Wǔ xuān

huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
明宣宗Míng Xuān zōng

miếu hiệu của Minh Tuyên Tông, hoàng đế thứ năm nhà Minh, Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]

Cụm từ
文宣部wén xuān bù

bộ phận tuyên truyền

Cụm từ
文宣wén xuān

tài liệu quảng cáo; tuyên truyền

Cụm từ
心照不宣xīn zhào bù xuān

hiểu ngầm không cần nói

Cụm từ
广告宣传车guǎng gào xuān chuán chē

biển quảng cáo di động

Cụm từ