Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “娃”

Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

em bé; búp bê

Từ vựng
娃子wá zi

em bé; trẻ nhỏ; (cổ) nô lệ trong các dân tộc thiểu số

Cụm từ
娃娃鱼wá wa yú

cá kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus)

Cụm từ
娃娃音wá wa yīn

giọng trẻ con; giọng như em bé

Cụm từ
娃娃车wá wa chē

xe buýt mẫu giáo; xe nôi; xe đẩy trẻ em

Cụm từ
娃娃亲wá wa qīn

hôn ước sắp đặt giữa trẻ nhỏ

Cụm từ
娃娃装wá wa zhuāng

váy kiểu baby-doll

Cụm từ
娃娃菜wá wa cài

bắp cải Trung Quốc non (loại cỡ nhỏ)

Cụm từ
娃娃脸wá wa liǎn

khuôn mặt baby; mặt búp bê

Cụm từ
娃娃生wá wa shēng

vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm

Cụm từ
娃娃兵wá wa bīng

lính trẻ em

Cụm từ
娃娃wá wa

em bé; trẻ nhỏ; búp bê

Cụm từ
娃儿wá ér

trẻ con (thông tục)

Cụm từ
鸡娃jī wá

gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy

Cụm từ
萨噶达娃节Sà gá dá wá jié

Lễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ
萌娃méng wá

em bé dễ thương

Cụm từ
莎拉波娃Shā lā bō wá

Sharapova (ngôi sao quần vợt nữ người Nga)

Cụm từ
聂姆曹娃Niè mǔ cáo wá

Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc

Cụm từ
福娃Fú wá

Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)

Cụm từ
男娃nán wá

(phương ngữ) cậu bé; chàng trai

Cụm từ
瓜娃子guā wá zi

(phương ngữ) kẻ ngốc; người ngớ ngẩn

Cụm từ
淫娃yín wá

cô gái phóng đãng; lăng loàn

Cụm từ
洋娃娃yáng wá wa

búp bê (kiểu dáng phương Tây)

Cụm từ
李娃传Lǐ Wá Zhuàn

Truyện nàng Lý Wa, tiểu thuyết của nhà văn thời Đường Bạch Hành Giản 白行簡|白行简[Bai2 Xing2 jian3], tương tự cốt truyện opera La Traviata, vở opera…

Cụm từ
晒娃族shài wá zú

(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng

Cụm từ
晒娃shài wá

(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái

Cụm từ
放羊娃fàng yáng wá

người chăn cừu; cậu bé chăn cừu

Cụm từ
库尔尼科娃Kù ěr ní kē wá

Anna Sergeevna Kournikova (1981-), ngôi sao quần vợt và người mẫu nổi tiếng Nga

Cụm từ
带娃dài wá

trông em bé; chăm sóc trẻ nhỏ

Cụm từ
布娃娃bù wá wa

búp bê vải

Cụm từ
小娃娃xiǎo wá wa

em bé

Cụm từ
小娃xiǎo wá

trẻ con

Cụm từ
媚娃Mèi wá

Veela (Harry Potter)

Cụm từ
女娃nǚ wá

(phương ngữ) cô gái

Cụm từ
套娃tào wá

búp bê Nga (búp bê lồng nhau)

Cụm từ
夹娃娃jiā wá wa

(khẩu ngữ) phá thai (Đài Loan)

Khẩu ngữ
外来娃wài lái wá

trẻ em sinh ra từ cha mẹ từ nông thôn di cư lên thành thị

Cụm từ
夏娃Xià wá

Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃…

Cụm từ
吉娃娃jí wá wa

Chihuahua (chó)

Cụm từ
厄娃È wá

Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)

Cụm từ
克里斯蒂娃Kè lǐ sī dì wá

Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp

Cụm từ
伊娃·门德斯Yī wá · Mén dé sī

Eva Mendes, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
伊娃Yī wá

Eva (tên)

Cụm từ