Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坦”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tǎn

bằng phẳng; cởi mở; phẳng; mượt mà

Từ vựng
坦陈tǎn chén

bộc lộ; thú nhận

Cụm từ
坦途tǎn tú

đường cao tốc; đường bằng phẳng

Cụm từ
坦诚相见tǎn chéng xiāng jiàn

tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành

Cụm từ
坦诚tǎn chéng

thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành

Cụm từ
坦言tǎn yán

nói thẳng thắn; thừa nhận một cách thẳng thắn

Cụm từ
坦荡tǎn dàng

khoáng đạt; rộng và bằng phẳng

Cụm từ
坦白tǎn bái

thành thật; thẳng thắn; thú nhận

Cụm từ
坦率tǎn shuài

thẳng thắn (thảo luận); bộc trực; mở lòng

Cụm từ
坦然无惧tǎn rán wú jù

giữ bình tĩnh và không khiếp sợ

Cụm từ
坦然tǎn rán

bình tĩnh; không bối rối

Cụm từ
坦桑尼亚Tǎn sāng ní yà

Tanzania

Cụm từ
坦承tǎn chéng

thú nhận; thừa nhận; thú thật; một cách bình tĩnh

Cụm từ
坦尚尼亚Tǎn shàng ní yà

Tanzania (Đài Loan)

Cụm từ
坦噶尼喀湖Tǎn gá ní kā Hú

Hồ Tanganyika ở Đông Phi

Cụm từ
坦噶尼喀Tǎn gá ní kā

Tanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania

Cụm từ
坦博拉Tǎn bó lā

Tambora, núi lửa trên đảo Sumbawa 松巴哇 của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi nhận

Cụm từ
坦克车tǎn kè chē

xe tăng (xe bọc thép)

Cụm từ
坦克tǎn kè

xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)

Cụm từ
坦佩雷Tǎn pèi léi

Tampere (tiếng Thụy Điển Tammerfors), thành phố lớn thứ hai của Phần Lan

Cụm từ
顺坦shùn tan

một cách suôn sẻ; như mong đợi

Cụm từ
解放巴勒斯坦人民阵线Jiě fàng Bā lè sī tǎn Rén mín Zhèn xiàn

Mặt trận Nhân dân Giải phóng Palestine

Cụm từ
襟怀坦白jīn huái tǎn bái

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thành; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi

Thành ngữ
范斯坦Fàn sī tǎn

Dianne Feinstein (1933-), Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California

Cụm từ
舒坦shū tan

dễ chịu; thư thái

Cụm từ
胸怀坦荡xiōng huái tǎn dàng

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm; thật thà; thẳng thắn; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi

Thành ngữ
羧甲司坦suō jiǎ sī tǎn

carbocistein

Cụm từ
维特根斯坦Wéi tè gēn sī tǎn

Wittgenstein (tên); Ludwig Wittgenstein (1889-1951), triết gia người Áo-Anh

Cụm từ
约坦Yuē tǎn

Giô-tham (con trai Uzzia)

Cụm từ
突厥斯坦Tū jué sī tǎn

Turkestan

Cụm từ
班图斯坦Bān tú sī tǎn

Bantustan

Cụm từ
乌兹别克斯坦Wū zī bié kè sī tǎn

Uzbekistan

Cụm từ
乌滋别克斯坦Wū zī bié kè sī tǎn

Uzbekistan

Cụm từ
汉坦病毒hàn tǎn bìng dú

(từ mượn) virus Hanta

Cụm từ
泰坦巨龙tài tǎn jù lóng

titanosaur

Cụm từ
泰坦尼克号Tài tǎn ní kè Hào

RMS Titanic, tàu chở khách của Anh bị đắm năm 1912

Cụm từ
泰坦Tài tǎn

Titan (chủng tộc thần trong thần thoại Hy Lạp, mặt trăng của Sao Thổ, v.v.)

Cụm từ
波兹坦Bō zī tǎn

Potsdam, Đức

Cụm từ
波茨坦会议Bō cí tǎn huì yì

Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee

Cụm từ
波茨坦公告Bō cí tǎn Gōng gào

Tuyên ngôn Potsdam

Cụm từ
波茨坦Bō cí tǎn

Potsdam, gần Berlin, Đức

Cụm từ
求学无坦途qiú xué wú tǎn tú

Con đường học vấn không bao giờ bằng phẳng.; Không có con đường tắt trong việc học. (thành ngữ)

Thành ngữ
桑坦德Sāng tǎn dé

Santander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亞|坎塔布里亚[Kan3 ta3 bu4 li3 ya4]

Cụm từ
东突厥斯坦解放组织Dōng Tū jué sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Tân Cương

Cụm từ
东突厥斯坦伊斯兰运动Dōng Tū jué sī tǎn Yī sī lán Yùn dòng

Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)

Cụm từ
东突厥斯坦Dōng tū jué sī tǎn

Đông Turkestan; thuật ngữ lịch sử chỉ Tân Cương

Cụm từ
曼哈坦Màn hā tǎn

đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York; cũng viết là 曼哈頓|曼哈顿

Cụm từ
斯坦顿Sī tǎn dùn

Stanton (tên)

Cụm từ
斯坦贝克Sī tǎn bèi kè

John Steinbeck (1902-1968), tiểu thuyết gia Mỹ

Cụm từ
斯坦福大学Sī tǎn fú Dà xué

Đại học Stanford

Cụm từ
斯坦福·莱佛士Sī tǎn fú · Lái fó shì

Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore

Cụm từ
斯坦福Sī tǎn fú

Đại học Stanford

Cụm từ
斯坦因Sī tǎn yīn

Stein (tên); Marc Aurel Stein (1862-1943), nhà khảo cổ người Anh gốc Hungary nổi tiếng với các cuộc thám hiểm Trung Á

Cụm từ
斯坦利Sī tǎn lì

Stanley (tên)

Cụm từ
斯坦佛大学Sī tǎn fó Dà xué

Đại học Stanford, Palo Alto, California

Cụm từ
斯坦佛Sī tǎn fó

Stanford (tên gọi); Đại học Stanford, Palo Alto, California

Cụm từ
拉贾斯坦邦Lā jiǎ sī tǎn bāng

Rajasthan (bang ở Ấn Độ)

Cụm từ
爱因斯坦Ài yīn sī tǎn

Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết sinh ra ở Đức

Cụm từ
康斯坦茨Kāng sī tǎn cí

Konstanz (Germany)

Cụm từ
康斯坦察Kāng sī tǎn chá

Constanta (thành phố ở Romania)

Cụm từ