Kết quả cho “围城”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bao vây; thành phố bị vây hãm
vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bao vây; thành phố bị vây hãm
vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới