Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “噶”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở Vân Nam)

Từ vựng
噶伦
gá lún

quan chức chính phủ Tây Tạng

Cụm từ
噶厦
gá xià

chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959

Cụm từ
噶喇
gá lǎ

(từ tượng thanh); giống như 噶拉[ga2 la1]

Cụm từ
噶嗒
gá tà

(từ tượng thanh) lạch cạch

Cụm từ
噶嘣
gá bēng

(từ tượng thanh) bùm

Cụm từ
噶噶
gá gá

(từ tượng thanh)

Cụm từ
噶尔
Gá ěr

huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶拉
gá lā

(từ tượng thanh); giống như 噶喇[ga2 la3]

Cụm từ
噶隆
gá lóng

quan chức chính phủ Tây Tạng; giống như 噶布倫|噶布伦

Cụm từ
噶霏
gá fēi

cà phê (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
噶举派
Gá jǔ pài

phái Geju (Tạng: truyền lời Phật) của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
噶啷啷
gá lāng lāng

(từ tượng thanh) âm ùng àng và loảng xoảng

Cụm từ
噶尔县
Gá ěr xiàn

huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶布伦
gá bù lún

quan chức chính phủ Tây Tạng

Cụm từ
噶当派
Gá dāng pài

phái Bkar-dgam-pa của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
噶玛兰
Gá mǎ lán

Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; tên cũ của huyện Nghi Lan 宜蘭|宜兰[Yi2 lan2], Đài Loan; Kavalan, một thương hiệu rượu whisky single malt từ Đài Loan

Cụm từ
噶哈巫族
Gá hā wū zú

Kaxabu hoặc Kahabu, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
噶玛兰族
Gá mǎ lán zú

Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
噶拉·多杰·仁波切
Gá lā · Duō jié · Rén bō qiè

Garab Dorje Rinpoche, các nhà lãnh đạo tôn giáo kế tục của Bhutan

Cụm từ
喀什噶尔
Kā shí gá ěr

Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
坦噶尼喀
Tǎn gá ní kā

Tanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania

Cụm từ
达噜噶齐
dá lū gá qí

Darưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên

Cụm từ
马噶尔尼
Mǎ gá ěr ní

Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ