Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “噶”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở…

Từ vựng
噶霏gá fēi

cà phê (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
噶隆gá lóng

quan chức chính phủ Tây Tạng; giống như 噶布倫|噶布伦

Cụm từ
噶举派Gá jǔ pài

phái Geju (Tạng: truyền lời Phật) của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
噶当派Gá dāng pài

phái Bkar-dgam-pa của Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
噶玛兰族Gá mǎ lán zú

Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
噶玛兰Gá mǎ lán

Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; tên cũ của huyện Nghi Lan 宜蘭|宜兰[Yi2 lan2], Đài Loan; Kavalan, một thương hiệu rượu…

Cụm từ
噶尔县Gá ěr xiàn

huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶尔Gá ěr

huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong

Cụm từ
噶拉·多杰·仁波切Gá lā · Duō jié · Rén bō qiè

Garab Dorje Rinpoche, các nhà lãnh đạo tôn giáo kế tục của Bhutan

Cụm từ
噶拉gá lā

(từ tượng thanh); giống như 噶喇[ga2 la3]

Cụm từ
噶厦gá xià

chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959

Cụm từ
噶布伦gá bù lún

quan chức chính phủ Tây Tạng

Cụm từ
噶噶gá gá

(từ tượng thanh)

Cụm từ
噶嘣gá bēng

(từ tượng thanh) bùm

Cụm từ
噶嗒gá tà

(từ tượng thanh) lạch cạch

Cụm từ
噶喇gá lǎ

(từ tượng thanh); giống như 噶拉[ga2 la1]

Cụm từ
噶啷啷gá lāng lāng

(từ tượng thanh) âm ùng àng và loảng xoảng

Cụm từ
噶哈巫族Gá hā wū zú

Kaxabu hoặc Kahabu, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
噶伦gá lún

quan chức chính phủ Tây Tạng

Cụm từ
马噶尔尼使团Mǎ gá ěr ní shǐ tuán

phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793

Cụm từ
马噶尔尼Mǎ gá ěr ní

Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
达噜噶齐dá lū gá qí

Darưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên

Cụm từ
萨噶达娃节Sà gá dá wá jié

Lễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ
准噶尔翼龙Zhǔn gá ěr yì lóng

Dsungaripterus (một chi thằn lằn bay)

Cụm từ
准噶尔盆地Zhǔn gá ěr Pén dì

Bồn địa Junggar, phía bắc Tân Cương

Cụm từ
坦噶尼喀湖Tǎn gá ní kā Hú

Hồ Tanganyika ở Đông Phi

Cụm từ
坦噶尼喀Tǎn gá ní kā

Tanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania

Cụm từ
喀什噶尔Kā shí gá ěr

Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ