Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “咽”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yàn

nuốt

Từ vựng

nghẹn (khi khóc)

Từ vựng
yàn

biến thể của 嚥|咽[yan4]

Từ vựng
咽气yàn qì

chết; trút hơi thở cuối cùng

Cụm từ
咽住yàn zhù

nén lại (tiếng nấc, lời nặng khó,...)

Cụm từ
咽下困难yàn xià kùn nán

chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
咽下yàn xià

nuốt

Cụm từ
咽鼓管yān gǔ guǎn

ống Eustachian (nối hầu 咽[yan1] với khoang màng nhĩ 鼓室[gu3 shi4] của tai giữa); ống thính giác

Cụm từ
咽头yān tóu

hầu họng

Cụm từ
咽炎yān yán

viêm họng

Cụm từ
咽峡炎yān xiá yán

viêm họng; đau họng

Cụm từ
咽峡yān xiá

eo họng

Cụm từ
咽喉yān hóu

cổ họng

Cụm từ
鼻咽癌bí yān ái

ung thư mũi họng; ung thư vòm họng (NPC)

Cụm từ
鼻咽bí yān

mũi và họng

Cụm từ
耳鼻咽喉ěr bí yān hóu

tai mũi họng; khoa tai mũi họng

Cụm từ
细嚼慢咽xì jiáo màn yàn

ăn chậm nhai kỹ (thành ngữ)

Thành ngữ
狼吞虎咽láng tūn hǔ yàn

ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét

Thành ngữ
梗咽gěng yè

biến thể của 哽咽[geng3 ye4]

Cụm từ
抽咽chōu yè

nức nở

Cụm từ
扼襟控咽è jīn kòng yān

nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược

Thành ngữ
打掉门牙,往肚子里咽dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

nghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt hoặc lăng mạ một cách kiên cường

Thành ngữ
呜咽wū yè

thổn thức; thút thít

Cụm từ
喉咽hóu yān

hạ họng thanh quản; phòng thủ trọng yếu

Cụm từ
哽咽gěng yè

nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời

Cụm từ
吞咽困难tūn yàn kùn nán

chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
吞咽tūn yàn

nuốt; nuốt ực

Cụm từ
前咽qián yān

tiền hầu (sinh học)

Cụm từ