Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “咽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yàn

nuốt

Từ vựng

nghẹn (khi khóc)

Từ vựng
咽下
yàn xià

nuốt

Cụm từ
咽住
yàn zhù

nén lại (tiếng nấc, lời nặng khó,...)

Cụm từ
咽喉
yān hóu

cổ họng

Cụm từ
咽头
yān tóu

hầu họng

Cụm từ
咽峡
yān xiá

eo họng

Cụm từ
咽气
yàn qì

chết; trút hơi thở cuối cùng

Cụm từ
咽炎
yān yán

viêm họng

Cụm từ
咽峡炎
yān xiá yán

viêm họng; đau họng

Cụm từ
咽鼓管
yān gǔ guǎn

ống Eustachian (nối hầu 咽[yan1] với khoang màng nhĩ 鼓室[gu3 shi4] của tai giữa); ống thính giác

Cụm từ
咽下困难
yàn xià kùn nán

chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
前咽
qián yān

tiền hầu (sinh học)

Cụm từ
吞咽
tūn yàn

nuốt; nuốt ực

Cụm từ
呜咽
wū yè

thổn thức; thút thít

Cụm từ
哽咽
gěng yè

nghẹn ngào; nghẹn ngào không nói nên lời

Cụm từ
喉咽
hóu yān

hạ họng thanh quản; phòng thủ trọng yếu

Cụm từ
抽咽
chōu yè

nức nở

Cụm từ
梗咽
gěng yè

biến thể của 哽咽[geng3 ye4]

Cụm từ
鼻咽
bí yān

mũi và họng

Cụm từ
鼻咽癌
bí yān ái

ung thư mũi họng; ung thư vòm họng (NPC)

Cụm từ
吞咽困难
tūn yàn kùn nán

chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
扼襟控咽
è jīn kòng yān

nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược

Thành ngữ
狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn

ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét

Thành ngữ