Kết quả tra từ “剖”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mổ xẻ; phân tích; đọc ở Đài Loan là [pou3]
hình chiếu; phần cắt
phân tích; giải thích
sơ đồ cắt
phân tích
hình chiếu cắt; hình cắt
phân tích; mổ xẻ
nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
hara-kiri
phẫu thuật sinh mổ
sinh mổ
mổ bụng; mổ bụng lấy nội tạng; tâm sự từ đáy lòng
thành thật và chân thành (thành ngữ)
giãi bày
phân tích; giải phẫu
mổ lấy thai
sinh mổ
(y học) mô học; giải phẫu vi mô
mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa
phòng giải phẫu
giải phẫu học
dao mổ
giải phẫu; phân tích; giải phẫu học
mặt cắt dọc; mặt cắt theo chiều dọc
mặt cắt ngang
Cấu trúc Giải phẫu của Grey (sách tham khảo y khoa)
phân tích chi tiết nhất
khám nghiệm tử thi; phẫu thuật tử thi
khám nghiệm tử thi
(y học) giải phẫu học đại thể
giải phẫu học người
giải phẫu người