Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “剑”

Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàn

biến thể của 劍|剑[jian4]

Từ vựng
jiàn

kiếm hai lưỡi; LT:口[kou3],把[ba3]; lượng từ cho nhát kiếm

Từ vựng
剑龙jiàn lóng

stegosaurus

Cụm từ
剑齿虎jiàn chǐ hǔ

hổ răng kiếm

Cụm từ
剑麻jiàn má

cây sisal

Cụm từ
剑鸻jiàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi vòng nhỏ (Charadrius hiaticula)

Cụm từ
剑鱼座Jiàn yú zuò

Dorado (chòm sao)

Cụm từ
剑鱼jiàn yú

cá kiếm

Cụm từ
剑阁县Jiàn gé xiàn

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
剑阁Jiàn gé

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
剑道jiàn dào

kendō (môn thể thao)

Cụm từ
剑身jiàn shēn

lưỡi kiếm

Cụm từ
剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng líng

kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
剑走偏锋jiàn zǒu piān fēng

kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
剑术jiàn shù

kiếm thuật

Cụm từ
剑法jiàn fǎ

đấu kiếm; đánh kiếm

Cụm từ
剑河县Jiàn hé xiàn

huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
剑河Jiàn hé

huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
剑桥大学Jiàn qiáo Dà xué

Đại học Cambridge

Cụm từ
剑桥Jiàn qiáo

Cambridge

Cụm từ
剑柄jiàn bǐng

chuôi kiếm

Cụm từ
剑拔弩张jiàn bá nǔ zhāng

nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn

Thành ngữ
剑川县Jiàn chuān xiàn

huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
剑川Jiàn chuān

huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
剑尖jiàn jiān

mũi nhọn; đầu nhọn

Cụm từ
剑客jiàn kè

kiếm khách

Cụm từ
剑嘴鹛jiàn zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ kiếm (Pomatorhinus superciliaris)

Cụm từ
项庄舞剑,意在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōng

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái…

Thành ngữ
项庄舞剑,志在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōng

xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]

Cụm từ
项庄舞剑Xiàng Zhuāng wǔ jiàn

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn…

Thành ngữ
双刃剑shuāng rèn jiàn

gươm hai lưỡi (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
长嘴剑鸻cháng zuǐ jiàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi mỏ dài (Charadrius placidus)

Cụm từ
重剑zhòng jiàn

kiếm ba cạnh (đấu kiếm)

Cụm từ
花剑huā jiàn

kiếm liễu (đấu kiếm)

Cụm từ
舞剑wǔ jiàn

múa kiếm

Cụm từ
短剑duǎn jiàn

dao găm

Cụm từ
琴剑飘零qín jiàn piāo líng

phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định

Thành ngữ
木剑mù jiàn

kiếm gỗ

Cụm từ
击剑者jī jiàn zhě

kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm)

Cụm từ
击剑jī jiàn

môn đấu kiếm

Cụm từ
手里剑shǒu lǐ jiàn

dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)

Cụm từ
尚方宝剑shàng fāng bǎo jiàn

biến thể của 尚方劍|尚方剑[shang4 fang1 jian4]; thanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý); trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép…

Cụm từ
尚方剑shàng fāng jiàn

thanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý); trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép giết người 007

Cụm từ
宝剑bǎo jiàn

(kiếm hai lưỡi); LT:把[ba3],方[fang1]

Cụm từ
太极剑tài jí jiàn

một loại kiếm thuật truyền thống của Trung Quốc

Cụm từ
唇枪舌剑chún qiāng shé jiàn

(thành ngữ) đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt

Thành ngữ
口蜜腹剑kǒu mì fù jiàn

nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn

Thành ngữ
刘剑峰Liú Jiàn fēng

Lưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam

Cụm từ
刻舟求剑kè zhōu qiú jiàn

nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã…

Thành ngữ
利剑lì jiàn

thanh kiếm sắc

Cụm từ
刀剑dāo jiàn

đao kiếm

Cụm từ
刀光剑影dāo guāng jiàn yǐng

nghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: xung đột gay gắt

Thành ngữ
佩剑pèi jiàn

kiếm; (đấu kiếm) kiếm chém

Cụm từ
上方宝剑shàng fāng bǎo jiàn

thanh kiếm hoàng gia (trao quyền hành đầy đủ); phiên bản Trung Quốc thời xưa của 007 được phép giết

Cụm từ