Kết quả cho “剑”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 劍|剑[jian4]
kiếm khách
mũi nhọn; đầu nhọn
huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
kiếm thuật
chuôi kiếm
Cambridge
huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
đấu kiếm; đánh kiếm
lưỡi kiếm
kendō (môn thể thao)
huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
cá kiếm
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi vòng nhỏ (Charadrius hiaticula)
cây sisal
stegosaurus
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ kiếm (Pomatorhinus superciliaris)
huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
Dorado (chòm sao)
hổ răng kiếm
nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn
Đại học Cambridge