Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “剑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiàn

biến thể của 劍|剑[jian4]

Từ vựng
剑客
jiàn kè

kiếm khách

Cụm từ
剑尖
jiàn jiān

mũi nhọn; đầu nhọn

Cụm từ
剑川
Jiàn chuān

huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
剑术
jiàn shù

kiếm thuật

Cụm từ
剑柄
jiàn bǐng

chuôi kiếm

Cụm từ
剑桥
Jiàn qiáo

Cambridge

Cụm từ
剑河
Jiàn hé

huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
剑法
jiàn fǎ

đấu kiếm; đánh kiếm

Cụm từ
剑身
jiàn shēn

lưỡi kiếm

Cụm từ
剑道
jiàn dào

kendō (môn thể thao)

Cụm từ
剑阁
Jiàn gé

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
剑鱼
jiàn yú

cá kiếm

Cụm từ
剑鸻
jiàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi vòng nhỏ (Charadrius hiaticula)

Cụm từ
剑麻
jiàn má

cây sisal

Cụm từ
剑龙
jiàn lóng

stegosaurus

Cụm từ
剑嘴鹛
jiàn zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ kiếm (Pomatorhinus superciliaris)

Cụm từ
剑川县
Jiàn chuān xiàn

huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
剑河县
Jiàn hé xiàn

huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
剑阁县
Jiàn gé xiàn

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
剑鱼座
Jiàn yú zuò

Dorado (chòm sao)

Cụm từ
剑齿虎
jiàn chǐ hǔ

hổ răng kiếm

Cụm từ
剑拔弩张
jiàn bá nǔ zhāng

nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn

Thành ngữ
剑桥大学
Jiàn qiáo Dà xué

Đại học Cambridge

Cụm từ