Kết quả cho “前方”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phía trước; mặt trước
(tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiết giáp hạm không gian của Nhật Bản, ban đầu có nghĩa "Nguy hiểm! Năng lượng cao phía trước!" — cảnh báo chuẩn…