Kết quả cho “减计”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghi giảm (tức là giảm giá trị kỳ vọng của khoản vay)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghi giảm (tức là giảm giá trị kỳ vọng của khoản vay)