Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
着装著裝

zhuó zhuāng

着装 là gì?

着装 [zhuó zhuāng] có nghĩa là mặc; trang phục; quần áo; bộ đồ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 着装 trong tiếng Việt

  1. mặc
  2. trang phục
  3. quần áo
  4. bộ đồ

Cách đọc và ghi nhớ 着装

着装 được đọc là zhuó zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặc; trang phục; quần áo; bộ đồ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan