华里
dặm (đơn vị đo khoảng cách của Trung Quốc)
dặm (đơn vị đo khoảng cách của Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoa Đà (khoảng 140-208), thầy thuốc Trung Quốc cổ đại thời Đông Hán
›华语Huá yǔNgôn ngữ Trung Quốc
›华西柳莺Huá xī liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)
›华达呢huá dá nívải gabardine (từ mượn)
›华蓥Huá yíngHuaying, thành phố cấp huyện ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›华毂huá gǔxe ngựa trang trí cầu kỳ
›华蓥市Huá yíng shìHuaying, thành phố cấp huyện ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›华贵huá guìsang trọng; lộng lẫy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.