简介
tóm tắt; giới thiệu ngắn gọn
tóm tắt; giới thiệu ngắn gọn
简介 thường mang nghĩa “tóm tắt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 简介, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài thuyết trình; báo cáo tóm tắt; báo cáo ngắn (bằng lời hoặc văn bản)
›简史jiǎn shǐmột lịch sử tóm tắt
›简·爱Jiǎn · ÀiJane Eyre, tiểu thuyết của Charlotte Brontë 夏洛特·勃良特[Xia4 luo4 te4 · Bo2 liang2 te4]
›简便jiǎn biànđơn giản và thuận tiện; tiện lợi
›简册jiǎn cèsách mỏng; tài liệu quảng cáo; (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)
›简则jiǎn zéquy tắc chung; nguyên tắc đơn giản
›简化jiǎn huàđơn giản hóa
›简化字jiǎn huà zìchữ Hán giản thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.