精
tinh chất; chất chiết; sinh lực; năng lượng; tinh dịch; tinh trùng; tinh linh trong thần thoại; hoàn thiện cao cấp; ưu tú; phần tinh tuý của cái gì; thành thạo (khả năng tinh luyện); cực kỳ (tốt); gạo tuyển chọn (cổ đại)
tinh chất; chất chiết; sinh lực; năng lượng; tinh dịch; tinh trùng; tinh linh trong thần thoại; hoàn thiện cao cấp; ưu tú; phần tinh tuý của cái gì; thành thạo (khả năng tinh luyện); cực kỳ (tốt); gạo tuyển chọn (cổ đại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh làm từ bột gạo nặn thành vòng
›节jiékhớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung…
›粳jīnggạo không dính hạt tròn (gạo Japonica); Đài Loan phát âm [geng1]
›糺jiǔquân đội (sử dụng trong các triều đại Liêu, Kim và Nguyên)
›纪jìtrật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép
›简jiǎnđơn giản; không phức tạp; thư; lựa chọn; chọn; lạt tre dùng để viết (xưa)
›篯Jiānhọ [Jian1]
›糨jiàng(dùng cho súp, hồ dán, v.v.) đặc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.