洗绿
tẩy xanh (greenwash - hành động đánh lừa về tính thân thiện môi trường)
tẩy xanh (greenwash - hành động đánh lừa về tính thân thiện môi trường)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thánh Gioan Tẩy Giả
›洗脱xǐ tuōthanh tẩy; loại bỏ; rửa sạch
›洗脑xǐ nǎotẩy não
›洗白xǐ báilàm cho cái gì đó sạch và trắng; ( nghĩa bóng ) tẩy trắng; rửa tiền
›洗稿xǐ gǎosửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗錢|洗钱[xi3…
›洗练xǐ liànnhanh nhẹn; lanh lợi; khéo léo
›洗礼xǐ lǐlễ rửa tội (nghĩa đen hoặc bóng)
›洗碗精xǐ wǎn jīngnước rửa chén
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.