比例
tỷ lệ; quy mô
tỷ lệ; quy mô
比例 thường mang nghĩa “tỷ lệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 比例 cùng cụm 比例尺 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tỷ lệ xích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gần đây; mới đây
›比例尺bǐ lì chǐtỷ lệ xích; thước tỷ lệ; thước kỹ sư
›比作bǐ zuòso sánh với; ví với
›比值bǐ zhítỉ số
›比佛利山Bǐ fó lì ShānBeverly Hills
›比做bǐ zuòso sánh với; ví với
›比什凯克Bǐ shí kǎi kèBishkek, thủ đô của Kyrgyzstan
›比价bǐ jiàso sánh giá; so sánh các đề nghị; tỷ lệ giá; ngang giá; tỷ giá hối đoái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.