Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “杭”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
Háng

họ [Hang2]; viết tắt của Hàng Châu 杭州[Hang2zhou1]

Viết tắt
杭州
Háng zhōu

thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc

Cụm từ
杭锦
Háng jǐn

cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
杭州市
Háng zhōu shì

thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc

Cụm từ
杭州湾
Háng zhōu wān

vịnh Hàng Châu

Cụm từ
杭锦旗
Háng jǐn qí

cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
杭锦后旗
Háng jǐn hòu qí

cờ hiệu Hậu Hàng Cẩm hay Xanggin Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
上杭
Shàng háng

Thượng Hàng, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
余杭
Yú háng

quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
苏杭
Sū Háng

Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]

Cụm từ
上杭县
Shàng háng xiàn

huyện Thượng Hàng ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
余杭区
Yú háng qū

quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
京杭运河
Jīng Háng Yùn hé

Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
京杭大运河
Jīng Háng Dà Yùn hé

Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
上有天堂,下有苏杭
shàng yǒu tiān táng , xià yǒu Sū Háng

nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường

Thành ngữ