截图 là gì?
截图 [jié tú] có nghĩa là (tin học) ảnh chụp màn hình; chụp màn hình.
Nghĩa của từ 截图 trong tiếng Việt
- (tin học) ảnh chụp màn hình
- chụp màn hình
Cách đọc và ghi nhớ 截图
截图 được đọc là jié tú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tin học) ảnh chụp màn hình; chụp màn hình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .