建商
công ty xây dựng; nhà thầu xây dựng
công ty xây dựng; nhà thầu xây dựng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công ty hợp tác xây dựng (tài chính)
›建国jiàn guóthành lập quốc gia; xây dựng đất nước; sự thành lập CHND Trung Hoa bởi Mao Trạch Đông năm 1949
›建功立业jiàn gōng lì yèđạt thành tựu hoặc hoàn thành mục tiêu
›建制jiàn zhìcơ cấu tổ chức
›建基jiàn jīđặt nền móng
›建交jiàn jiāothiết lập quan hệ ngoại giao
›建塘镇Jiàn táng zhènJiantang, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…
›建三江Jiàn sān jiāngKiến Tam Giang, phát triển nông nghiệp quy mô lớn ở vùng đồng bằng sông Tam Giang, Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.