Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
中餐

中餐

zhōngcān

bữa trưa

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể中餐
Phồn thể中餐
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 中餐 trong tiếng Việt

bữa trưa

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

中餐 đọc là zhōngcān, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “bữa trưa”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề