Kết quả tra từ “中外”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中外zhōng wài
Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước
震惊中外zhèn jīng zhōng wài
chấn động cả thế giới
古今中外gǔ jīn zhōng wài
mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)
信孚中外xìn fú zhōng wài
được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)