不战不和
không chiến cũng không hòa
không chiến cũng không hòa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất hình mất dạng; biến dạng; hỏng hóc; không nhận ra được; (người) tiều tụy
›不成材bù chéng cáivô dụng; không ra gì
›不成文bù chéng wénquy tắc (không thành văn)
›不打紧bù dǎ jǐnkhông quan trọng; không nghiêm trọng; không sao; đừng bận tâm
›不打自招bù dǎ zì zhāotự thú mà không bị ép khai; khai nhận mà không bị cưỡng ép
›不成bù chéngkhông được; không thể; (ở cuối câu hỏi tu từ) có thể thế sao?
›不承认主义bù chéng rèn zhǔ yìchính sách không công nhận
›不抵抗主义bù dǐ kàng zhǔ yìchính sách không kháng cự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.