回国
trở về nước
trở về nước
回国 thường mang nghĩa “trở về nước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 回国, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xanh cobalt; xanh Hồi giáo
›回执huí zhíbiên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật)
›回执单huí zhí dānbiên nhận
›回回huí huílặp đi lặp lại; mỗi lần
›回报huí bào(để) đáp lại; sự đáp trả; báo đáp; trả đũa; báo cáo lại; đáp trả
›回嘴huí zuǐcãi lại; đáp trả
›回堵huí dǔ(Đài) (giao thông) bị tắc nghẽn; kẹt xe
›回填huí tiánlấp lại đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.