初冬
đầu đông
đầu đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh…
›初伏chū fúgiai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường bắt đầu vào giữa tháng…
›初夏chū xiàđầu mùa hè
›初夜chū yèđầu buổi tối; đêm tân hôn; (bóng) lần quan hệ tình dục đầu tiên
›初始chū shǐban đầu; điểm bắt đầu
›初始化chū shǐ huà(tin học) khởi tạo; khởi tạo ban đầu
›初来乍到chū lái zhà dàolà người mới đến; vừa chân ướt chân ráo
›初估chū gūđưa ra ước tính sơ bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.