Kết quả cho “共和”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cộng hòa; chủ nghĩa cộng hòa
Đảng Cộng hòa
chế độ cộng hòa
huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
nước cộng hòa
phe phái Cộng hòa
một thành viên đảng Cộng hòa
hệ thống chính trị cộng hòa
Cộng hòa Trung Phi
Cộng hoà Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)
Cộng hòa Séc
Cộng hòa Andorra
Quân đội Cộng hòa Ireland
Cộng hòa Ireland
Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Cộng hòa Croatia
Cộng hòa Dân chủ Congo
Kiribati
(Đài Loan) Cộng hòa Dominica
Cộng hòa Dominica
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)
Cộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976