Kết quả tra từ “共和”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cộng hòa; chủ nghĩa cộng hòa
một thành viên đảng Cộng hòa
Đảng Cộng hòa
huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
phe phái Cộng hòa
hệ thống chính trị cộng hòa
nước cộng hòa
chế độ cộng hòa
Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)
Cộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976
Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô
Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina 波斯尼亞和黑塞哥維那|波斯尼亚和黑塞哥维那[Bo1 si1 ni2 ya4 he2 Hei1 sai4 ge1 wei2 na4]
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)
Cộng hòa Slovenia
Cộng hòa Séc
Quân đội Cộng hòa Ireland
Cộng hòa Ireland
Cộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
Cộng hòa Andorra
Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)
Cộng hoà Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)
Cộng hòa Dominica
(Đài Loan) Cộng hòa Dominica
Kiribati
Cộng hòa Dân chủ Congo
Cộng hòa Croatia
Cộng hòa Trung Phi
Cộng hòa Xô viết Trung Hoa (1931-1937)
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa