Kết quả tra từ “灵长”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灵长líng zhǎng
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
灵长líng cháng
trường thọ và thịnh vượng
灵长类líng zhǎng lèi
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
灵长目líng zhǎng mù
bộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)