Kết quả cho “灵长”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
trường thọ và thịnh vượng
bộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
trường thọ và thịnh vượng
bộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)
động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)