集
tập hợp; thu thập; tuyển tập; lượng từ cho các phần của một loạt phim truyền hình, v.v.: tập
tập hợp; thu thập; tuyển tập; lượng từ cho các phần của một loạt phim truyền hình, v.v.: tập
集 thường mang nghĩa “tập hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 集 cùng cụm 集团 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhóm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tập trung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tập thể (quyết định)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thu thập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định; đàn áp
›隽juàný nghĩa; quan trọng
›隽jùnbiến thể của 俊[jun4]
›雎jūchim ó; cắt ngư
›𬯀jībay lên; rơi; cầu vồng; sương mù
›际jìbiên giới; rìa; ranh giới; khoảng thời gian; giữa; liên-; gặp gỡ; thời gian; dịp; tình cờ gặp phải (hoàn cảnh)
›阶jiēcấp bậc hoặc bước; cầu thang
›陖jùnbiến thể cũ của 峻[jun4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.